Ăn có chỗ, nghỉ có nơi
Direct English translation
Eat in a place, rest in a place.
Equivalent English version
A place for everything and everything in its place
Giải thích tiếng Việt
Khuyên người ta trong sinh hoạt phải biết chọn chỗ ăn ở, nghỉ ngơi cho phù hợp, tươm tất và ổn định. Câu nhấn mạnh sự nền nếp, có nơi có chốn trong cách sống và ứng xử.
English explanation
Advises people to have proper, suitable places for eating and resting. It emphasizes an orderly, settled way of living and behaving with a sense of propriety.